Skip to content

Lệnh xuất kho & Vận đơn

Quản lý quy trình xuất kho, vận chuyển hàng hóa đến đại lý hoặc kho đích.


1. Lệnh xuất kho (Export Orders)

Danh sách: /supply/export-order

Lệnh xuất kho

Tạo mới: /supply/export-order/new

Thực hiện: /supply/export-fulfill

Quy trình xuất kho

Tạo lệnh xuất → Duyệt → Thực hiện xuất (quét mã) → Tạo vận đơn → Giao hàng

Tạo lệnh xuất kho

  1. Nhấn "+ Tạo lệnh xuất"
  2. Chọn: Đại lý/Kho đích, Sản phẩm, Số lượng
  3. Nhấn "Tạo" → Trạng thái: Chờ duyệt

Thực hiện xuất kho

  1. Truy cập /supply/export-fulfill
  2. Chọn lệnh xuất đã được duyệt
  3. Quét mã sản phẩm từng cái hoặc quét mã thùng (parent code)
  4. Xác nhận số lượng thực xuất
  5. Nhấn "Hoàn tất xuất kho"

2. Vận đơn (Shipments)

Truy cập

  • Menu: Kho & Logistics → Vận đơn
  • Đường dẫn: /supply/shipments

Danh sách vận đơn

CộtMô tả
Mã vận đơnTracking code
Kho điKho xuất
Kho/Đại lý đếnĐiểm nhận
Lái xeTài xế phụ trách
Biển sốBiển số xe
Trạng tháiCreated / InTransit / Delivered
Ngày tạoThời điểm tạo

Bắt tay 3 bước (3-Way Handshake)

BướcAi thực hiệnHành động
Bước 1Thủ kho xuấtTạo vận đơn, ký xác nhận giao
Bước 2Lái xeXác nhận nhận hàng nguyên vẹn
Bước 3Thủ kho nhậnKiểm đếm, xác nhận nhập kho

3. Quản lý Kho & Xe

Kho (/transport/warehouses)

Thông tinMô tả
Tên khoTên kho bãi
LoạiKho vật tư / Sản xuất / Thành phẩm
Địa chỉVị trí kho
Tọa độ GPSDùng cho Geofencing

Xe (/transport/vehicles)

Thông tinMô tả
Biển sốBiển kiểm soát
Loại xeXe tải / Xe lạnh
Lái xeTài xế phụ trách

Xuất / Nhập kho (/transport/operations)

Giao diện quản lý các phiếu xuất nhập kho hàng ngày.


4. Quản lý Đại lý & Phân vùng

Đại lý (/supply/dealers)

Danh sách đại lý được phân phối sản phẩm.

Phân vùng (/supply/territories)

Chia khu vực phân phối cho từng đại lý theo vùng địa lý.


Tiếp theo

Tài liệu hướng dẫn sử dụng TrustID